phương pháp

Học thuật
Thân thiện
phương pháp

Học sinh áp dụng phương pháp mới để giải bài toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lề lối, cách thức hệ thống khoa học để tiến hành một công việc, giải quyết một vấn đề hoặc đạt được một mục tiêu cụ thể: "Phương pháp" chỉ một quy trình được sắp xếp hợp lý, các bước rõ ràng cần tuân theo để đảm bảo hiệu quả kết quả tốt nhất.
    • Cách làm, đường lối được xác định: "Phương pháp" còn hàm ý một hệ thống các nguyên tắc kỹ thuật được áp dụng trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Áp dụng phương pháp": sử dụng một cách thức, quy trình cụ thể vào thực tế.
    • Chúng tôi đang áp dụng phương pháp quản lý mới vào dự án này.
  • "Đúc kết phương pháp": rút ra, hình thành nên cách làm từ kinh nghiệm.
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã đúc kết được một phương pháp rất hiệu quả.
  • "Phương pháp luận" (thường dùng trong học thuật): hệ thống lý thuyết về các nguyên tắc phương pháp nghiên cứu trong một ngành khoa học.
    • Luận văn của ấy phần phương pháp luận rất chặt chẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Phương thức (danh từ): cách thức, hình thức tiến hành. Từ này gần nghĩa nhưng thường thiên về hình thức, cách làm cụ thể hơn một hệ thống các bước tính khoa học cao như "phương pháp".
    • Công ty đa dạng hóa các phương thức thanh toán cho khách hàng.
  • Cách (danh từ): từ rộng phổ thông hơn, chỉ hình thức, lối làm một việc đó.
    • Đó một cách giải quyết rất thông minh.
Từ đồng nghĩa
  • Biện pháp: cách thức, giải pháp được đưa ra để xử lý một tình huống cụ thể.
  • Cách thức: hình thức, lối tiến hành một công việc.
  • Kỹ thuật: cách làm cụ thể, thường gắn với một thao tác hoặc quy trình chuyên môn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "phương pháp" trong tiếng Việt. Các ý nghĩa tương tự thường được diễn đạt bằng động từ đi kèm như "áp dụng phương pháp", "tìm ra phương pháp", "xây dựng phương pháp").

Thành ngữ liên quan
  • " phương pháp": chỉ một người làm việc tổ chức, kế hoạch khoa học.
    • Anh ấy làm việc rất phương pháp, nên hiệu suất luôn cao.
  • "Thiếu phương pháp": làm việc một cách tùy tiện, không theo quy trình hay kế hoạch rõ ràng.
    • Công việc trì trệ cách quản lý thiếu phương pháp.
phương pháp

Học sinh áp dụng phương pháp mới để giải bài toán.

  1. dt (H. phương: hướng; pháp: phép) Lề lối cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất: Học không phương pháp thì dầu giùi mài hết năm, hết đời cũng chỉ mất công không (Bùi Kỉ).